ngoe ngóe

ngoe ngóe

Sau cơn mưa, tiếng nhái kêu ngoe ngóe vang lên từ đầm nước.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mô tả tiếng kêu của loài nhái, ếch nhỏ: Từ tượng thanh dùng để miêu tả âm thanh kêu đặc trưng, lặp đi lặp lại của các loài lưỡng nhỏ như nhái, ếch đồng, đặc biệt vào ban đêm hoặc sau cơn mưa.
  2. Danh từ:

    • Tiếng kêu đặc trưng của loài nhái: Dùng để chỉ chính âm thanh đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sau cơn mưa, cả đầm vang lên tiếng nhái kêu ngoe ngóe.
    • Đêm quê, không gian yên tĩnh bị phá vỡ bởi những tiếng ngoe ngóe từ bờ ao.
  • Danh từ:

    • Tôi nghe thấy tiếng ngoe ngóe quen thuộc báo hiệu mùa mưa đã về.
    • Cái ngoe ngóe của chú nhái con nghe thật buồn cười.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để von, so sánh giọng nói: Đôi khi được dùng một cách hình tượng, hài hước để miêu tả giọng nói the thé, nhỏ lặp đi lặp lại của ai đó.
    • Thằng cứ ngoe ngóe đòi mua đồ chơi suốt cả buổi.
    • ấy phát biểu với cái giọng ngoe ngóe khó nghe.
Biến thể từ gần giống
  • Ngoeo ngoẹo (tính từ): Thường dùng để tả hình dáng uốn cong, không thẳng ( dụ: đường đi ngoeo ngoẹo). Đây một từ tượng hình khác, dễ nhầm lẫn với "ngoe ngóe" từ tượng thanh.
  • Ễnh ương (danh từ): Một loài lưỡng tiếng kêu to, khác với tiếng "ngoe ngóe".
  • Ộp ộp (tính từ): Từ tượng thanh mô tả tiếng kêu của ếch, thường to trầm hơn "ngoe ngóe".
Từ đồng nghĩa
  • Ếch kêu (cụm từ): Cách nói chung về hành động phát ra âm thanh.
  • Nhái kêu (cụm từ): Cách nói chung, ít mang tính tượng thanh hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ từ "ngoe ngóe".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ngoe ngóe".

Từ chứa "ngoe ngóe"